cà nhắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đi khập khiễng, bước cao bước thấp: Từ tượng hình gợi tả dáng đi không đều, thường do một chân bị thương, đau hoặc có tật, khiến cho bước chân bên này cao hơn bước chân bên kia.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chân đau, cứ phải cà nhắc. (Chân bị đau, nên cứ phải đi khập khiễng.)
- Trâu què đi cà nhắc. (Con trâu bị què đi khập khiễng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cà nhắc cà nhắc": Lặp lại từ để nhấn mạnh dáng đi khập khiễng, chậm chạp và không vững.
- Ông cụ cà nhắc cà nhắc bước từng bước trên con đường làng. (Ông cụ khập khiễng từng bước một trên con đường làng.)
Biến thể và từ gần giống
- Khập khiễng (đg): Có nghĩa tương tự, chỉ dáng đi không đều do chân bị tật.
- Tập tễnh (đg): Thường dùng để miêu tả dáng đi khó khăn, đau đớn sau chấn thương, có thể kèm theo vẻ yếu ớt hơn "cà nhắc".
Từ đồng nghĩa
- Đi khập khiễng: Đi không đều chân.
- Đi lệch khớp: Đi không vững do khớp chân có vấn đề (ít dùng hơn).
Thành ngữ liên quan
- Cà nhắc như gà mắc tóc: Thành ngữ so sánh, ví dáng đi khập khiễng, chậm chạp và vướng víu như con gà bị mắc tóc.
- Sau khi ngã, nó đi cà nhắc như gà mắc tóc cả tuần. (Sau khi ngã, nó đi khập khiễng, chậm chạp cả tuần.)
- đg. Từ gợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường. Chân đau, cứ phải cà nhắc. Trâu què đi cà nhắc.