cà nhắc

Học thuật
Thân thiện
cà nhắc

Một người đàn ông bị thương ở chân đang cà nhắc trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi khập khiễng, bước cao bước thấp: Từ tượng hình gợi tả dáng đi không đều, thường do một chân bị thương, đau hoặc tật, khiến cho bước chân bên này cao hơn bước chân bên kia.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chân đau, cứ phải cà nhắc. (Chân bị đau, nên cứ phải đi khập khiễng.)
    • Trâu què đi cà nhắc. (Con trâu bị què đi khập khiễng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cà nhắc cà nhắc": Lặp lại từ để nhấn mạnh dáng đi khập khiễng, chậm chạp không vững.
    • Ông cụ cà nhắc cà nhắc bước từng bước trên con đường làng. (Ông cụ khập khiễng từng bước một trên con đường làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Khập khiễng (đg): Có nghĩa tương tự, chỉ dáng đi không đều do chân bị tật.
  • Tập tễnh (đg): Thường dùng để miêu tả dáng đi khó khăn, đau đớn sau chấn thương, có thể kèm theo vẻ yếu ớt hơn "cà nhắc".
Từ đồng nghĩa
  • Đi khập khiễng: Đi không đều chân.
  • Đi lệch khớp: Đi không vững do khớp chân vấn đề (ít dùng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Cà nhắc như mắc tóc: Thành ngữ so sánh, dáng đi khập khiễng, chậm chạp vướng víu như con bị mắc tóc.
    • Sau khi ngã, đi cà nhắc như mắc tóc cả tuần. (Sau khi ngã, đi khập khiễng, chậm chạp cả tuần.)
cà nhắc

Một người đàn ông bị thương ở chân đang cà nhắc trên con đường làng.

  1. đg. Từ gợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do một chân không cử động được bình thường. Chân đau, cứ phải cà nhắc. Trâu què đi cà nhắc.